loáng thoáng

Học thuật
Thân thiện
loáng thoáng

Mưa rơi loáng thoáng trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thưa thớt, lác đác: Dùng để miêu tả sự xuất hiện không dày đặc, chỗ chỗ không, lúc lúc không của sự vật, hiện tượng.
    • Mơ hồ, không rõ ràng: Dùng để miêu tả sự ghi nhận, cảm nhận hoặc nhớ lại một cách không đầy đủ, chỉ thoáng qua vài nét.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "thưa thớt, lác đác":

    • Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt. (Mưa bắt đầu rơi lác đác vài hạt.)
    • Loáng thoáng vài ba người qua lại. (Chỉ lác đác vài ba người qua lại.)
    • Đầu loáng thoáng mấy sợi tóc. (Đầu thưa thớt vài sợi tóc.)
  • Nghĩa "mơ hồ, không rõ ràng":

    • Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân. (Thấy bóng người mờ mờ, thoáng qua ngoài sân.)
    • Nhớ loáng thoáng. (Nhớ một cách mơ hồ, không chi tiết.)
    • Nghe loáng thoáng. (Nghe thoáng qua, không rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loáng thoáng" thường được dùng để tả cảnh, tả trạng thái tính chất phảng phất, thấp thoáng, không liên tục.
    • Ánh đèn loáng thoáng trong đêm. (Ánh đèn thấp thoáng trong đêm.)
  • Từ này gợi cảm giác về sự hiếm hoi, ít ỏi hoặc sự mờ nhạt, không đậm nét trong ký ức hoặc nhận thức.
Biến thể từ gần giống
  • Thoáng qua (cụm từ): diễn ra rất nhanh, chỉ kịp cảm nhận trong chốc lát.
    • Một ý nghĩ thoáng qua trong đầu.
  • Lác đác (tính từ): rải rác, không tập trung, không nhiều (thường dùng cho sự vật cụ thể như người, nhà, cây).
    • Mấy ngôi nhà lác đác ven đường.
  • Thưa thớt (tính từ): ít cách xa nhau.
    • Dân cư thưa thớt.
Từ đồng nghĩa
  • Lác đác: rải rác, thưa thớt.
  • Phảng phất: thoáng hiện, mờ nhạt (thường cho mùi hương, hình bóng, ký ức).
  • Thấp thoáng: lúc ẩn lúc hiện, không rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Dày đặc: nhiều tập trung sát nhau.
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy.
  • Đậm nét: ấn tượng mạnh, rõ rệt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhớ loáng thoáng: nhớ một cách không đầy đủ, chỉ vài chi tiết mơ hồ.
    • Tôi chỉ nhớ loáng thoáng câu chuyện ngày xưa.
  • Bóng loáng thoáng: hình bóng mờ ảo, thoáng hiện rồi biến mất.
    • Chỉ thấy bóng loáng thoáng trong màn sương.
loáng thoáng

Mưa rơi loáng thoáng trên mặt hồ.

  1. t. 1 Chỉ thấy được thưa thớt chỗ chỗ không, lúc lúc không. Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt. Loáng thoáng vài ba người qua lại. 2 Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể. Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân. Nhớ loáng thoáng. Nghe loáng thoáng.

Từ gần giống